Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Abgabenhöhe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abgabenhöhe
die
[ˈapɡaːbn̩ˌhøːə]
Danh từ
Số nhiều: Abgabenhöhen
Định nghĩa
1
mức thuế
- Mức độ hoặc số tiền của các khoản thuế, phí hay khoản phải nộp.
Höhe der Abgaben
„Versierte Arithmetiker erkannten da schnell: Gleiche
Abgabenhöhe
bei mehr Zahlern macht mehr Einnahmen.“
Những người giỏi tính toán nhanh chóng nhận ra điều đó: mức thuế như nhau nhưng có nhiều người nộp hơn thì sẽ mang lại nhiều nguồn thu hơn.
Danh từ