'Abgabesaldo' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abgabesaldoder
[ˈapɡaːbəˌzaldo]Danh từSố nhiều: Abgabesalden
Định nghĩa
1
số dư thuế- Số dư liên quan đến các khoản phải nộp cho nhà nước, đặc biệt là số tiền thuế hoặc phí còn phải nộp hoặc còn ghi trên tài khoản thuế.
Saldo in Bezug auf Abgaben
„Wie vom Finanzamt in der Begründung zur Beschwerdevorentscheidung ausgeführt, sei nach Bezahlung der vereinbarten Abschlagssumme der offene Abgabesaldo vom Abgabenkonto der GmbH abgebucht worden, sodass das Konto ausgeglichen war.“
“Như cơ quan thuế đã nêu trong phần giải trình về quyết định giải quyết khiếu nại, sau khi thanh toán khoản trả góp đã thỏa thuận, số dư thuế còn mở trên tài khoản thuế của công ty trách nhiệm hữu hạn đã được ghi nợ, nên tài khoản đã được cân bằng.”