Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Abgaswärme' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abgaswärme
die
[ˈapɡaːsˌvɛʁmə]
Danh từ
Định nghĩa
1
nhiệt khí thải
- Nhiệt được tạo ra hoặc sinh ra từ khí thải.
durch Abgas entstandene/erzeugte Wärme
„Ein Brennwertkessel nutzt fossile Brennstoffe zu fast 100 Prozent, da er auch die
Abgaswärme
verwertet.“
“Một nồi hơi ngưng tụ sử dụng nhiên liệu hóa thạch gần như 100 phần trăm, vì nó cũng tận dụng nhiệt khí thải.”
Danh từ