luật đại biểu- Luật quy định địa vị pháp lý, quyền, nghĩa vụ và các điều kiện hoạt động của các thành viên Quốc hội Liên bang Đức.
Gesetz, das die Rechtsverhältnisse der Mitglieder des Deutschen Bundestages regelt
„Dort heißt es, die Regelungen im Abgeordnetengesetz sollen ‚deutlich verschärft‘ werden, ‚bezahlte Interessenvertretung‘ von Bundestagsabgeordneten solle verboten, die Bestechung von Parlamentariern zum Verbrechen hochgestuft werden.“
"Trong đó nêu rõ rằng các quy định trong Luật đại biểu cần được 'siết chặt đáng kể', việc 'đại diện lợi ích có thù lao' của các nghị sĩ Quốc hội Liên bang phải bị cấm, và hành vi hối lộ các nghị sĩ phải được nâng thành tội phạm nghiêm trọng."
„Am Freitag berieten Mitglieder beider Fraktionen über Änderungen im Strafrecht und im Abgeordnetengesetz.“
"Vào thứ Sáu, các thành viên của cả hai phe đã thảo luận về những sửa đổi trong luật hình sự và trong Luật đại biểu."