

đoạn kết- Phần khổ thơ kết thúc, thường là phần sau của một khổ thơ, đối lập với phần mở đầu.
abschließender Strophenteil
lời tiễn biệt- Lời bình luận hoặc diễn văn tưởng niệm, phần nhiều mang tính ca ngợi, về một điều gì đó sắp suy tàn hoặc biến mất.
ein Kommentar, eine Gedenkrede – meist lobend – über etwas, das bald untergehen wird
tác phẩm cuối- Tác phẩm cuối cùng, đặc biệt là của một nhà thơ hoặc nhà soạn nhạc.
ein letztes Werk, insbesondere eines Dichters oder Komponisten