'Abgunst' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abgunstdie
[ˈapˌɡʊnst]Danh từ
Định nghĩa
1
ganh ghét- Thái độ không muốn người khác có được điều gì tốt đẹp, thành công hoặc lợi ích; lòng đố kị, không vui khi thấy người khác được hưởng điều gì.
Einstellung, jemandem etwas nicht zu gönnen
„Auf Erden entstand die Abgunst durch die Gierigkeit des Kain.“
Trên trần thế, lòng ganh ghét đã nảy sinh từ sự tham lam của Cain.