

khuôn âm- Bản in âm hoặc hình âm của một vật, được tạo ra bằng cách đổ lên hoặc nhúng vật đó vào một chất lỏng rồi để chất này đông cứng lại.
von einem Gegenstand durch Übergießen mit oder Eintauchen in eine erstarrende Flüssigkeit erzeugtes negatives Abbild
dội nước- Một bước trong liệu pháp thủy trị liệu, trong đó nước được dội lên cơ thể để hỗ trợ tác dụng chữa trị.
Teil einer Wasserbehandlung