'Abholfach' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abholfachdas
[ˈaphoːlˌfax]Danh từSố nhiều: Abholfächer
Định nghĩa
1
ngăn lấy hàng- Chỗ để hoặc ngăn chứa trong một cơ sở kinh doanh dùng để đặt hàng hóa cho khách đến nhận.
Ablage in einem Betrieb für Waren, die von Kunden abgeholt werden
„Unser Abholfach ist längst viel zu klein, wir räumen im Büro alles weg, was irgendwie zu verstauen ist, und basteln ein neues Abholfach, dreimal so groß wie vorher.“
“Ngăn lấy hàng của chúng tôi từ lâu đã quá nhỏ, chúng tôi dọn hết mọi thứ có thể cất đi trong văn phòng và tự làm một ngăn lấy hàng mới, lớn gấp ba lần trước đây.”