Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Abholzung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abholzung
die
[ˈapˌhɔlt͡sʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Abholzungen
Định nghĩa
1
phá rừng
- việc chặt hạ toàn bộ cây cối của một khu rừng.
das Fällen aller Bäume eines Waldes
Durch die
Abholzung
war auch der Lawinenschutz nicht mehr gegeben.
Do nạn phá rừng, khả năng bảo vệ khỏi tuyết lở cũng không còn nữa.
Từ đồng nghĩa
Abholzen
Entwaldung
Kahlschlag
Từ trái nghĩa
Aufforstung
„Durch die rapide
Abholzung
der tropischen Regenwälder vernichtet der Mensch diesen genetisch vielfältigsten Lebensraum der Erde.“
“Thông qua việc phá rừng nhiệt đới một cách nhanh chóng, con người đang hủy diệt môi trường sống có sự đa dạng di truyền lớn nhất trên Trái Đất này.”
Danh từ