'Abiturientin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abiturientindie
[abituˈʁi̯ɛntɪn]Danh từSố nhiều: Abiturientinnen
Định nghĩa
1
nữ sinh tốt nghiệp phổ thông- Nữ học sinh đang thi bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc đã hoàn thành kỳ thi ấy.
Schülerin, die ihr Abitur ablegt oder bereits abgelegt hat
„Uns fehlen auch Frauen in den technischen Studiengängen und Berufen. Das liegt unter anderem daran, dass den Abiturientinnen Vorbilder fehlen, die sie für einen solchen Weg begeistern.“
“Chúng tôi cũng thiếu phụ nữ trong các ngành học và nghề kỹ thuật. Điều đó một phần là do các nữ sinh tốt nghiệp phổ thông thiếu những hình mẫu có thể truyền cảm hứng cho họ theo đuổi con đường như vậy.”
„Eine Abiturientin aus Lyck hat ihre bitteren Erlebnisse auf der Flucht beschrieben, das Leid, den Hunger, die Entbehrungen.“
“Một nữ sinh tốt nghiệp phổ thông đến từ Lyck đã mô tả những trải nghiệm cay đắng của mình trên đường chạy trốn, nỗi đau khổ, cơn đói và những thiếu thốn.”