

hậu duệ- Người có quan hệ huyết thống trực tiếp hoặc gián tiếp với một người hay một dòng họ, tức là người được sinh ra từ tổ tiên đó.
Person, die leiblich von jemandem abstammt, Nachkomme, Nachfahre
dẫn xuất- Hợp chất hoặc liên kết hóa học được tạo ra hay suy ra từ một hợp chất khác.
Verbindung, die aus einer anderen Verbindung abgeleitet ist