'Abkapselung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abkapselungdie
[ˈapˌkapsəlʊŋ]Danh từSố nhiều: Abkapselungen
Định nghĩa
1
sự biệt lập- Sự tách mình ra, thu mình và rút khỏi thế giới bên ngoài, chỉ giới hạn trong phạm vi riêng của mình.
Absonderung, Rückzug von der Außenwelt
„Dass die Verbleibenden sich in die «innere Immigration» zurückzogen, sich nur in ihren eigenen Kreisen der Klubs und Sportvereine bewegten, wurde von der schwarzen Bevölkerung mit Recht als rassistische Abkapselung aufgefasst.“
“Việc những người ở lại rút vào ‘cuộc di cư nội tâm’, chỉ đi lại trong những vòng tròn riêng của các câu lạc bộ và hội thể thao của mình, đã được người da đen hoàn toàn có lý xem là sự biệt lập mang tính phân biệt chủng tộc.”