'Abkauf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abkaufder
[ˈapˌkaʊ̯f]Danh từSố nhiều: Abkäufe
Định nghĩa
1
mua gom- Việc mua hoặc thu mua hàng hóa, đặc biệt với số lượng lớn, vượt quá nhu cầu sử dụng trực tiếp trước mắt.
Kauf oder Beschaffung von Waren, insbesondere in größeren Mengen, die über den unmittelbaren Bedarf hinausgehen
„Und da wiederum die Örter durch welche der Zug führte, die Last nicht füglich allein tragen konnten, so suchte man eine neue allgemeinere Steuer mit der alten Lehre vom Heerbann und dem Abkaufe mancher Dienstpflicht in Verbindung zu bringen.“
“Và vì những nơi mà đoàn đi qua không thể một mình gánh vác gánh nặng ấy một cách thích đáng, nên người ta tìm cách gắn kết một thứ thuế mới mang tính phổ quát hơn với học thuyết cũ về lệnh huy động quân và việc chuộc bằng tiền một số nghĩa vụ phục dịch.”