'Abluftkamin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abluftkaminder
[ˈaplʊftkaˌmiːn]Danh từSố nhiều: Abluftkamine
Định nghĩa
1
ống xả khí- Ống khói thẳng đứng dùng để dẫn và thải khí thải hoặc không khí đã qua sử dụng ra ngoài.
senkrechter Kamin zum Abführen von Abluft
„Der Zu- und Abluftkamin wurde durch einen Lichthof über das Dach geführt.“
Ống cấp và ống xả khí đã được dẫn vượt lên trên mái nhà qua một giếng trời.
„Da die Abluftvolumenströme von Drehrohrofen und Mahlanlage über hohe Abluftkamine in die Atmosphäre geleitet werden, können gesundheitsgefährliche Emissionen weitreichende Folgen haben.“
Vì các luồng thể tích khí thải từ lò quay và hệ thống nghiền được dẫn ra khí quyển thông qua các ống khói xả khí cao, nên những khí thải gây nguy hại cho sức khỏe có thể gây ra hậu quả trên phạm vi rộng.