

người mua- Người, nhóm hoặc tổ chức nhận hàng hóa hay sản phẩm do người khác cung cấp hoặc sản xuất và trả một khoản đối ứng, thường là tiền.
Person, Gruppe oder Institution, die das von einem anderen Gelieferte oder Produzierte gegen eine Gegenleistung annimmt
đầu kim- Bộ phận thu nhận dao động từ rãnh đĩa trên máy quay đĩa và chuyển chúng thành tín hiệu âm thanh.
Tonabnehmer (Musik)