'Abnutzung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abnutzungdie
[ˈapnʊt͡sʊŋ]Danh từSố nhiều: Abnutzungen
Định nghĩa
1
hao mòn- sự hư hại hoặc suy giảm dần dần do được sử dụng liên tục trong một thời gian dài.
kontinuierliche Beschädigung durch Benutzung
In der Kostenrechnung muss man die Abnutzung der Teile berücksichtigen.
Trong kế toán chi phí, người ta phải tính đến sự hao mòn của các bộ phận.
„Auch beim Menschen könnte es darauf ankommen, das Erbgut der Zellen vor früher Abnutzung zu bewahren – und so vielleicht den ganzen Körper.“
“Ngay cả ở con người, điều quan trọng có thể là bảo vệ vật chất di truyền của các tế bào khỏi sự hao mòn sớm – và nhờ đó có lẽ bảo vệ được toàn bộ cơ thể.”