

thuốc phá thai- chất hoặc thuốc gây ra việc chấm dứt thai kỳ, làm xảy ra sẩy thai hoặc phá thai
ein Mittel, das einen Schwangerschaftsabbruch herbeiführt
thuốc cắt bệnh- thuốc hoặc tác nhân làm rút ngắn rõ rệt diễn tiến của một bệnh hoặc ngăn bệnh phát ra
ein Mittel, das den Verlauf einer Krankheit deutlich verkürzt oder ihren Ausbruch verhindert