'Abprodukt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abproduktdas
[ˈappʁodʊkt]Danh từSố nhiều: Abprodukte
Định nghĩa
1
phế phẩm- Sản phẩm thải ra phát sinh trong quá trình sản xuất, thường là phần không phải sản phẩm chính và bị loại bỏ hoặc được tận dụng lại.
Abfallprodukt, das durch einen Produktionsprozess entsteht
„Wesentlichen Einfluß auf die enorme Beschleunigung der E. haben die Düngung landwirtschaftlicher Nutzflächen und die damit verbundene Auswaschung, die verstärkte Umweltbelastung durch flüssige Abprodukte (Gülle, Silosickersäfte) aus Anlagen der industriellen Tierproduktion, der steigende Verbrauch phosphathaltiger Waschmittel wie auch allgemein ein größerer Abwasseranfall.“
“Những ảnh hưởng chủ yếu đến sự gia tốc mạnh mẽ của E. là việc bón phân cho các diện tích nông nghiệp và hiện tượng rửa trôi đi kèm, sự ô nhiễm môi trường gia tăng do các phế phẩm lỏng (phân lỏng, nước rỉ từ hố ủ chua) từ các cơ sở chăn nuôi công nghiệp, mức tiêu thụ ngày càng tăng của các chất giặt rửa chứa phốt phát cũng như nói chung là lượng nước thải phát sinh nhiều hơn.”
„Spezialzemente werden erzeugt, um bestimmte Eigenschaften zu erzielen (chem. und thermische Beständigkeit, geringere Wärmetönung beim Abbinden) und um Abprodukte zu verwerten (Schlacken, Aschen).“
“Xi măng chuyên dụng được sản xuất nhằm đạt được những tính chất nhất định (độ bền hóa học và nhiệt, mức tỏa nhiệt thấp hơn khi đông kết) và để tận dụng các phế phẩm (xỉ, tro).”