

giải trừ quân bị- Việc cắt giảm kho vũ khí hiện có; giảm bớt các phương tiện và trang bị quân sự sẵn có.
Abbau des vorhandenen Waffenarsenals; Reduzierung der verfügbaren Rüstungsgüter
tháo dỡ- Việc tháo bỏ hoặc dỡ bỏ một hệ thống, thiết bị hay cơ sở kỹ thuật.
Abbau einer technischen Anlage