Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Abreisetermin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abreisetermin
der
[ˈapʁaɪ̯zətɛʁˌmiːn]
Danh từ
Số nhiều: Abreisetermine
Định nghĩa
1
ngày khởi hành
- Thời điểm mà việc rời đi hoặc khởi hành diễn ra.
Termin, an dem die Abreise erfolgt
„Deshalb blieb er, auf den
Abreisetermin
fixiert, die meiste Zeit der Tage auf dem Bett liegen.“
Vì thế, bị ám ảnh bởi ngày khởi hành, ông ấy đã nằm trên giường gần như suốt những ngày đó.
Danh từ