

trục xuất- Việc buộc một người phải rời khỏi quốc gia theo nghĩa vụ xuất cảnh khi họ không tự nguyện chấp hành.
Erzwingung der Ausreisepflicht gegenüber Personen, die dieser nicht freiwillig nachkommen
đứt gãy thuận- Hiện tượng đứt gãy trong các lớp địa chất, trong đó một khối đá trượt xuống so với khối kia.
Verwerfung in den geologischen Schichten