từ biệt- Lời nói hoặc văn bản dùng để chính thức bày tỏ việc chia tay, từ biệt khi rời chức vụ, rời một nơi hoặc chấm dứt một mối quan hệ.
Erklärung des Abschieds
„In seiner Abschiedserklärung sprach der Reichsverweser nicht mehr vom deutschen Volk, das seine Geschicke selbst in die Hand nehmen sollte, sondern vom Beistand des Allmächtigen und von der Eintracht und Vaterlandsliebe der Fürsten, auf die es jetzt ankomme.“
“Trong lời tuyên bố từ biệt của mình, vị nhiếp chính đế chế không còn nói về dân tộc Đức, những người lẽ ra phải tự nắm lấy vận mệnh của mình, mà nói về sự phù trợ của Đấng Toàn Năng cũng như về sự hòa thuận và lòng yêu nước của các vương hầu, những điều mà giờ đây mọi việc phụ thuộc vào.”