quà chia tay- Món quà được tặng nhân dịp chia tay hoặc tiễn biệt.
Geschenk, das anlässlich einer Verabschiedung gemacht wird
„Das Abschiedsgeschenk für den siebenmaligen Weltmeister steht schon jetzt fest.“
“Quà chia tay dành cho nhà vô địch thế giới bảy lần đã được quyết định từ bây giờ.”
„In dem Fall ist man nicht nur froh über den Abschied, man verstellt sich auch nicht und handelt konsequent, sprich, man beteiligt sich nicht an einem Abschiedsgeschenk.“
“Trong trường hợp đó, người ta không chỉ vui vì cuộc chia tay, mà cũng không giả vờ nữa và hành động dứt khoát, nghĩa là người ta không tham gia vào một món quà chia tay.”