

khoảng cách- khoảng trống về không gian hoặc thời gian, khoảng cách không gian giữa hai điểm, khoảng thời gian giữa hai thời điểm, cũng có thể hiểu theo nghĩa bóng
räumlicher oder zeitlicher Zwischenraum, räumliche Entfernung zwischen zwei Punkten, Zeitabschnitt zwischen zwei Zeitpunkten auch im übertragenen Sinn
tiền bồi thường, khoản đền bù- sự bồi thường tài chính, sự đền bù
finanzielle Entschädigung, Ausgleich