'Abstellfläche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abstellflächedie
[ˈapʃtɛlˌflɛçə]Danh từSố nhiều: Abstellflächen
Định nghĩa
1
chỗ đặt- Khoảng trống hoặc bề mặt được dành riêng hay phù hợp để đặt, để xuống một vật nào đó.
(freier) Platz, der dafür gedacht ist, dafür geeignet ist, um dort etwas hinzustellen, abzulegen
„Am Domplatz wurden Abstellflächen für Fahrräder und Mopeds geschaffen.“
Tại quảng trường nhà thờ, người ta đã tạo ra các chỗ để xe đạp và xe gắn máy.
„Eins seiner exklusiven Schmuckstücke ist der im Mittelpunkt der Ausstellung thronende Bridgetable. […] Jeder Kartenspieler, der hier Platz nimmt, hat exklusiv eine ausziehbare Abstellfläche für sein Cocktailglas.“
Một trong những món đồ độc quyền của ông là chiếc bàn Bridgetable ngự ở vị trí trung tâm của cuộc triển lãm. […] Mỗi người chơi bài ngồi ở đây đều có riêng một chỗ đặt kéo ra được cho ly cocktail của mình.