'Abstinenztag' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abstinenztagder
[apstiˈnɛnt͡sˌtaːk]Danh từSố nhiều: Abstinenztage
Định nghĩa
1
ngày kiêng thịt- Ngày chay buộc mà các tín hữu ngoài việc ăn chay còn phải tuân theo quy định kiêng ăn thịt.
gebotener Fasttag, an dem für Gläubige zusätzlich das Gebot der Enthaltsamkeit von Fleisch gilt (Abstinenzgebot)
„Heute sind auch in der katholischen Kirche nur noch Aschermittwoch und Karfreitag sogenannte Abstinenztage, an denen Gläubigen ab 14 Jahren der Fleischgenuss versagt ist.“
“Ngày nay, ngay cả trong Giáo hội Công giáo, chỉ còn Thứ Tư Lễ Tro và Thứ Sáu Tuần Thánh là những ngày gọi là ngày kiêng thịt, trong đó các tín hữu từ 14 tuổi trở lên không được ăn thịt.”