'Abszess' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abszessder
[apsˈt͡sɛs]Danh từSố nhiều: Abszesse
Định nghĩa
1
áp xe- Sự tích tụ mủ trong một khoang bất thường được hình thành do mô bị hoại tử và tan rã.
Ansammlung von Eiter in einem durch Gewebseinschmelzung (Nekrose) entstandenen unnatürlichen Hohlraum
Abszesse können ohne offenbare äußere Ursache auftreten, aber sie können auch Folge einer Operation, einer Spritze, eines Fremdkörpers oder durch eine Abwehrschwäche des Betroffenen begünstigt sein.
Áp xe có thể xuất hiện mà không có nguyên nhân bên ngoài rõ ràng, nhưng cũng có thể là hậu quả của một ca phẫu thuật, một mũi tiêm, dị vật hoặc được thúc đẩy bởi sự suy yếu sức đề kháng của người bệnh.