Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Abteiltür' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abteiltür
die
[apˈtaɪ̯lˌtyːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Abteiltüren
Định nghĩa
1
cửa toa tàu
- cửa ngăn cách khoang chỗ ngồi riêng biệt trong một toa tàu hỏa
Tür eines Zugabteils
Auf meiner letzten Zugfahrt war die
Abteiltür
defekt.
Trong chuyến tàu gần nhất của tôi, cửa toa tàu bị hỏng.
„Wir packten unsere Sachen zusammen, und ich wollte die
öffnen, da hielt mich Papa noch zurück und sagte etwas sehr Seltsames.“
Abteiltür
“Chúng tôi thu dọn đồ đạc, và khi tôi định mở cửa toa tàu thì bố giữ tôi lại và nói một điều rất kỳ lạ.”
Danh từ