'Abtransport' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abtransportder
[ˈaptʁansˌpɔʁt]Danh từSố nhiều: Abtransporte
Định nghĩa
1
sự vận chuyển đi- hành động vận chuyển hoặc di chuyển đồ vật, hàng hóa hoặc người ra khỏi một địa điểm nào đó
eine Beförderung fort von einem Ort
Der Abtransport der Waren verzögert sich noch um mindestens eine halbe Stunde.
Việc vận chuyển hàng hóa đi bị trì hoãn ít nhất nửa giờ nữa.
„Wenn man sich bei der zuständigen Miliz meldet und für den Abtransport registrieren läßt, dann wird alles seinen ordentlichen, geregelten Gang gehen.“
Nếu anh đăng ký với lực lượng dân quân có thẩm quyền và đăng ký cho việc vận chuyển đi, thì mọi thứ sẽ diễn ra một cách trật tự và có quy định.