'Abverkauf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abverkaufder
[ˈapfɛɐ̯ˌkaʊ̯f]Danh từSố nhiều: Abverkäufe
Định nghĩa
1
bán tống hàng- việc bán hàng hóa (thường được giảm giá) để làm trống kho hàng
(meist verbilligter) Verkauf von Waren, um die Lager zu leeren
„Jacques-Antoine Granjon, Gründer und Chef des französischen Onlinehändlers Vente-Privee, hat es mit dem Abverkauf von Restposten zu einem Vermögen gebracht.“
Jacques-Antoine Granjon, người sáng lập và là giám đốc của nhà bán lẻ trực tuyến Pháp Vente-Privee, đã kiếm được một gia tài nhờ việc bán tống hàng tồn kho.
2
bán tháo- việc bán ra với số lượng lớn, trên quy mô đáng kể
Verkauf in größerer Anzahl, bedeutendem Umfang
„Bei einer Hyperinflation ist der Abverkauf der Währung so stark, dass die gesamte Geldmenge im Vergleich zu stabiler Währung sinkt.“
Trong thời kỳ siêu lạm phát, việc bán tháo tiền tệ mạnh đến mức toàn bộ lượng tiền so với đồng tiền ổn định bị sụt giảm.