'Abwaschlappen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abwaschlappender
[ˈapvaʃˌlapn̩]Danh từSố nhiều: Abwaschlappen
Định nghĩa
1
khăn rửa bát- mảnh vải nhỏ làm từ chất liệu thấm hút tốt, dùng để rửa chén bát và làm sạch bề mặt (trong nhà bếp)
kleines Tuch aus saugfähigem Material zum Abspülen von Geschirr und Reinigung von Oberflächen (in der Küche)
„Nicht nur viel schöner, sondern auch umweltfreundlicher im Gebrauch sind Abwaschlappen aus Baumwolle in der Küche. Sie haben gleich zwei Vorteile: Sie geben kein Mikroplastik ins Abwasser und sind waschbar und damit wiederverwertbar.“
Không chỉ đẹp hơn mà còn thân thiện với môi trường khi sử dụng là những chiếc khăn rửa bát bằng cotton trong nhà bếp. Chúng có cùng lúc hai ưu điểm: Không thải vi nhựa vào nước thải và có thể giặt được, do đó tái sử dụng được.