'Abwehrkampf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abwehrkampfder
[ˈapveːɐ̯ˌkamp͡f]Danh từSố nhiều: Abwehrkämpfe
Định nghĩa
1
cuộc chiến phòng thủ- cuộc chiến đấu được tiến hành nhằm mục đích phòng ngự, chống lại sự tấn công hoặc xâm lược
Kampf, der zur Abwehr betrieben wird
„Was gegen Ende des 19. Jahrhunderts folgte, war vor allem ein verzweifelter Abwehrkampf der Gruppen der Great Plains gegen die neuen Machthaber auf dem Kontinent.“
Những gì diễn ra vào cuối thế kỷ 19 chủ yếu là một cuộc chiến phòng thủ tuyệt vọng của các nhóm người ở Great Plains chống lại những kẻ cầm quyền mới trên lục địa.
„Durch diesen Korridor kam hin und wieder Verstärkung, aber der Abwehrkampf der Wehrmacht war aussichtslos.“
Thông qua hành lang này, thỉnh thoảng có thêm viện binh đến, nhưng cuộc chiến phòng thủ của quân đội Đức là vô vọng.