'Abwehrseite' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abwehrseitedie
[ˈapveːɐ̯ˌzaɪ̯tə]Danh từSố nhiều: Abwehrseiten
Định nghĩa
1
hàng thủ cánh- khu vực phía sau hai bên sân thi đấu, được giao cho các hậu vệ phụ trách phòng ngự
hinterer seitlicher Bereich eines Spielfeldes, für dessen Verteidigung bestimmte Abwehrspieler zuständig sind
„Auch wenn der 3:0-Sieg gegen Kasachstan nur eine Pflichterfüllung war, die deutsche Mannschaft hat den WM-Schwung bestätigt. Einzig auf der linken Abwehrseite wollen die Probleme nicht kleiner werden.“
Dù chiến thắng 3-0 trước Kazakhstan chỉ là nhiệm vụ bắt buộc, đội tuyển Đức đã xác nhận đà thăng hoa World Cup. Duy chỉ có hàng thủ cánh trái, các vấn đề vẫn không giảm bớt.
Manche Spieler können auf beiden Abwehrseiten eingesetzt werden.
Một số cầu thủ có thể được sử dụng ở cả hai hàng thủ cánh.