

thương tích tự vệ- vết thương trên cơ thể người cho thấy đã xảy ra một cuộc xung đột bạo lực, thường xuất hiện ở tay, cánh tay hoặc các bộ phận khác khi nạn nhân có hành động chống trả hoặc tự vệ
Verwundung bei einem Menschen, deren Vorhandensein auf eine tätliche Auseinandersetzung hinweist