'Achterbahn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Achterbahndie
[ˈaxtɐˌbaːn]Danh từSố nhiều: Achterbahnen
Định nghĩa
1
tàu lượn siêu tốc- trò chơi cảm giác mạnh phổ biến ở công viên giải trí và hội chợ, trong đó xe chạy nhanh trên đường ray với nhiều đoạn lên xuống và vòng xoắn
in Freizeitparks und auf Volksfesten verbreitetes Fahrgeschäft
Auf dem Dom gibt es auch eine Achterbahn, eine Geisterbahn und ein Riesenrad.
Ở hội chợ Dom cũng có một tàu lượn siêu tốc, một nhà ma và một vòng đu quay khổng lồ.