sự nghiệp thăng trầm- Sự nghiệp có nhiều biến động, xen kẽ giữa thành công và thất bại.
von Erfolgen und Misserfolgen geprägte Karriere
„Kann die Frau mit der Achterbahnkarriere es nach ganz oben schaffen?“
“Liệu người phụ nữ có sự nghiệp thăng trầm này có thể vươn lên đỉnh cao hay không?”
„Kaum ein anderer Trainer hat eine solche Achterbahnkarriere hinter sich wie Sie: Ihre Mannschaften scheinen immer entweder einen ‚Lauf‘ oder eine ‚Krise‘ zu haben – wie schmal ist der Grat dazwischen?“
“Hầu như không một huấn luyện viên nào đã trải qua một sự nghiệp thăng trầm như ông: các đội bóng của ông dường như lúc nào cũng либо đang có một ‘chuỗi phong độ cao’ hoặc rơi vào ‘khủng hoảng’ – ranh giới giữa hai trạng thái đó mong manh đến mức nào?”