'Achterschiff' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Achterschiffdas
[ˈaxtɐˌʃɪf]Danh từSố nhiều: Achterschiffe
Định nghĩa
1
đuôi tàu- Phần phía sau của một con tàu, thường là khu vực đuôi tàu.
hinterer Teil eines Schiffes
„Mittags um zwölf hatte wie üblich die Wache gewechselt, jetzt stand der Matrose John Johnsen am Steuerrad auf dem Achterschiff, noch hinter dem Großmast und dem niedrigen Deckshaus.“
“Đúng như thường lệ, đến mười hai giờ trưa thì ca gác được đổi, lúc này thủy thủ John Johnsen đang đứng ở bánh lái trên phần đuôi tàu, còn ở phía sau cả cột buồm chính lẫn căn buồng nhỏ trên boong.”
„Die Pulverkammer war kaum beschädigt, das Achterschiff schien überhaupt kaum in Mitleidenschaft gezogen zu sein.“
“Kho thuốc súng hầu như không bị hư hại, phần đuôi tàu dường như hoàn toàn không bị ảnh hưởng mấy.”
2
thuyền vĩ- Một chòm sao trên bầu trời phương nam, tương ứng với phần đuôi của con tàu Argo trong tên gọi thiên văn.
Sternbild des Südhimmels
Die Sternanordnung links vom Großen Hund, die wir in unserm Atlas als Schiff Argo bezeichnen, heißt offiziell Puppis, d. h. Schiffshinterteil oder Achterschiff.
Cụm sao ở bên trái chòm Đại Khuyển mà chúng ta gọi trong tập bản đồ sao của mình là tàu Argo, chính thức có tên là Puppis, tức là phần đuôi tàu hay đuôi thuyền.