'Acrylfarbe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Acrylfarbedie
[aˈkʁyːlˌfaʁbə]Danh từSố nhiều: Acrylfarben
Định nghĩa
1
sơn acrylic- Loại sơn có thành phần dựa trên axit acrylic và có thể hòa tan trong nước.
Farbe, die auf Acrylsäure basiert und in Wasser löslich ist
„Die 40 vergrabenen Werke hat die 48-Jährige mit Stoffen aus Madagaskar und Acrylfarbe kreiert und in farbige Leichentücher gewickelt.“
“Người phụ nữ 48 tuổi đã tạo ra 40 tác phẩm được chôn bằng các loại vải từ Madagascar và sơn acrylic, rồi bọc chúng trong những tấm vải liệm nhiều màu sắc.”