

người được truyền thụ- người được khai tâm vào một khoa học hoặc nghệ thuật bí truyền, chẳng hạn như thuật giả kim.
jemand, der in eine geheime Wissenschaft oder Kunst (wie zum Beispiel Alchemie) eingeweiht ist
môn đồ- người học trò hoặc người theo một ngành khoa học, học thuyết hay trường phái nào đó.
Schüler, Anhänger einer Wissenschaft
tín đồ cuồng tín- người theo một quan điểm hay hệ tư tưởng một cách cuồng nhiệt, mù quáng và phục tùng.
fanatischer, höriger Anhänger einer Anschauung