

sự bám dính- Hiện tượng các chất hoặc vật thể khác loại bám dính vào nhau do lực phân tử.
das Aneinanderhaften von verschiedenartigen Stoffen und Körpern aufgrund der Molekularkräfte
sự dính- Tình trạng bệnh lý trong đó các cơ quan bị dính lại hoặc phát sinh chỗ dính với nhau.
krankhafte Verklebung, Verwachsung von Organen
sự dính liền- Hiện tượng các bộ phận trong hoa của thực vật dính liền với nhau.
Verwachsung in der Blüte einer Pflanze
sự gia nhập- Việc tham gia hoặc gia nhập vào một điều ước quốc tế.
Beitritt zu einem Staatsvertrag