Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Adieu' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Adieu
das
[aˈdjøː]
Danh từ
Số nhiều: Adieus
Định nghĩa
1
tạm biệt
- lời chào khi chia tay
Gruß zum Abschied
„Eine Pause entsteht und dehnt sich lang genug, sie schließlich mit
Adieu
und Auseinandergehen zu beenden.“
"Một khoảng lặng xuất hiện và kéo dài đủ lâu, cuối cùng kết thúc bằng lời tạm biệt và sự chia ly."
Từ trái nghĩa
Willkommen
„Der zweite Brief ist ein letzter Appell an die Nachwelt, ein
Adieu
an seine Landsleute von jenseits des Grabes und eine Apologie an die Welt.“
"Bức thư thứ hai là lời kêu gọi cuối cùng gửi đến hậu thế, một lời tạm biệt với đồng bào từ bên kia nấm mồ và một lời biện hộ với thế giới."
Danh từ