'Adoptivmutter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Adoptivmutterdie
[adɔpˈtiːfˌmʊtɐ]Danh từSố nhiều: Adoptivmütter
Định nghĩa
1
mẹ nuôi- Người phụ nữ đã nhận một đứa trẻ làm con nuôi.
Frau, die ein Kind adoptiert hat
Sie liebte ihre Adoptivmutter.
Cô ấy yêu mẹ nuôi của mình.
„Was nun folgt, erinnert auffällig an die Erzählung Kleists von dem Findling, der die Augen zu seiner erhebt und ihr in Abwesenheit des Vaters Gewalt antut.“
Adoptivmutter
“Những gì diễn ra sau đó gợi nhớ rõ rệt đến câu chuyện của Kleist về đứa trẻ bị bỏ rơi, kẻ ngước mắt nhìn mẹ nuôi của mình và trong lúc người cha vắng mặt đã dùng bạo lực với bà.”