Ich habe Deine E-Mail-Adresse meinem Adressbuch hinzugefügt.
Tôi đã thêm địa chỉ email của bạn vào sổ địa chỉ của tôi.
„MS Exchange ist ein sogenannte Groupware, mit deren Hilfe die Abgeordneten nicht nur Mails verschicken und empfangen können wie bisher, sondern auch ihre Adressbücher zentral verwalten und Termine miteinander abstimmen.“
"MS Exchange là một phần mềm cộng tác nhóm, với sự trợ giúp của nó, các nghị sĩ không chỉ có thể gửi và nhận email như trước đây, mà còn có thể quản lý tập trung sổ địa chỉ của họ và phối hợp lịch trình với nhau."