

cây ngoại lai- Loài thực vật đã thiết lập và sinh trưởng ổn định bên ngoài khu vực phân bố tự nhiên của mình, thường do tác động của con người.
Pflanze/Pflanzenart, die sich außerhalb ihres natürlichen Verbreitungsgebiets etabliert hat, oft durch menschlichen Einfluss
cây chiết- Cây được tạo ra bằng phương pháp nhân giống sinh dưỡng, như chiết cành hoặc tách chồi từ cây mẹ.
Pflanze, die durch vegetative Vermehrung als Absenker oder Ableger erzeugt worden ist