'Adventsmarkt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Adventsmarktder
[atˈvɛnt͡sˌmaʁkt]Danh từSố nhiều: Adventsmärkte
Định nghĩa
1
chợ Mùa Vọng- Khu chợ họp trong thời kỳ Mùa Vọng, nơi bán quà tặng, đồ trang trí cây thông Noel và các loại bánh kẹo ngọt.
Markt während der Adventszeit, auf dem Geschenke, Weihnachtsbaumschmuck und Süßigkeiten verkauft werden
„Auf dem Adventsmarkt am Rathausplatz in Grünwald gibt es nicht nur gebrannte Mandeln und Glühwein, sondern auch ein Eishockeyturnier und eine lebende Krippe.“
“Tại chợ Mùa Vọng ở quảng trường tòa thị chính tại Grünwald, không chỉ có hạnh nhân rang và rượu vang nóng, mà còn có cả một giải đấu khúc côn cầu trên băng và một máng cỏ Chúa Giáng Sinh sống động.”