

nghề luật sư- Nghề nghiệp của luật sư, hoạt động hành nghề với tư cách luật sư.
Beruf des Rechtsanwalts, Tätigkeit als Rechtsanwalt
giới luật sư- Toàn thể các luật sư như một giới hoặc một tập thể nghề nghiệp.
Gesamtheit der Rechtsanwälte
văn phòng luật sư- Văn phòng hoặc nơi làm việc của một luật sư; phòng luật sư.
Büro, Kanzlei eines Rechtsanwalts