'Aerophilatelie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aerophilateliedie
[aeʁofilateˈliː]Danh từ
Định nghĩa
1
tem hàng không- Chuyên ngành của môn sưu tập tem nghiên cứu và sưu tầm các tem thư, bưu phẩm và dấu bưu điện liên quan đến thư tín vận chuyển bằng đường hàng không.
Spezialgebiet der Philatelie, das sich mit der Flugpost/Luftpost befasst
„Diese Belege zählen zu den begehrtesten Sammlerstücken der Aerophilatelie.“
Những bưu phẩm này thuộc vào số những hiện vật sưu tầm được săn đón nhất của ngành sưu tập tem hàng không.