'Affekthandlung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Affekthandlungdie
[aˈfɛktˌhandlʊŋ]Danh từSố nhiều: Affekthandlungen
Định nghĩa
1
bột phát- Hành vi hoặc tội phạm được thực hiện một cách xung động, thiếu suy nghĩ do bị kích động cảm xúc mạnh.
durch starke emotionale Erregung ausgelöste impulsive, unbesonnene (strafbare) Tat
„Auch Deutschland sollte bewaffnete Drohnen kaufen – sie dann aber anders einsetzen als die USA: um die eigenen Soldaten zu schützen und Affekthandlungen zu verhindern.“
“Đức cũng nên mua máy bay không người lái vũ trang – nhưng sau đó sử dụng chúng khác với Mỹ: để bảo vệ chính binh lính của mình và ngăn chặn những hành vi bột phát.”
„Die Tat als solche gab der Mann zu, schilderte sie aber als Affekthandlung. Die Staatsanwaltschaft geht jedoch von Mord aus Heimtücke aus.“
“Người đàn ông thừa nhận chính hành vi đó, nhưng mô tả nó là một hành động bột phát. Tuy nhiên, viện công tố cho rằng đó là tội giết người do có tính chất đê hèn.”