'Affenbaby' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Affenbabydas
[ˈafn̩ˌbeːbi]Danh từSố nhiều: Affenbabys
Định nghĩa
1
khỉ con- con khỉ còn rất nhỏ, ở giai đoạn sơ sinh hoặc mới sinh được một thời gian ngắn
sehr junger Affe
„Ein Affenbaby - wofür sollte das eine Metapher sein?“
“Một con khỉ con — điều đó có thể là ẩn dụ cho cái gì chứ?”
„Erst natürlich noch das College, aber sobald ich meinen Abschluss in komparativer postmoderner Randgruppen-Genderforschung gemacht hätte, wollte ich Mama eines knuddligen Affenbabys werden.“
“Trước hết dĩ nhiên vẫn là chuyện học đại học, nhưng ngay khi lấy xong bằng về nghiên cứu giới trong các nhóm bên lề hậu hiện đại mang tính so sánh, tôi muốn trở thành mẹ của một chú khỉ con đáng ôm.”