

kiểu nắm- Cách cầm hoặc nắm một vật bằng bàn tay, trong đó ngón cái nằm cùng phía với các ngón còn lại thay vì đối diện chúng.
Umfassen eines Gegenstandes mit der Hand, wobei der Daumen auf derselben Seite ist wie die anderen Finger
tổ hợp phím- Việc nhấn nhiều phím trên bàn phím cùng lúc theo cách rườm rà hoặc bất tiện, thường để thực hiện một chức năng đặc biệt.
umständliches Drücken mehrerer Tasten auf einer Tastatur